Giỏ hàng

Dung Môi A150 Là Gì? Ứng Dụng!

22/05/2026
Tin tức

Dung Môi A150 là viết tắt của Aromatic 150, hay còn gọi là K150, solvent C10, Solvesso 150

CAS No: 64742-94-5

Hàm lượng: 99.9%

Đóng gói:178Kg/Drum

Xuất xứ: Korea/Singapore

 

Tính chất vật lý và hóa học:

Trạng thái: chất lỏng, trong suốt.
Màu sắc: không màu (hoặc vàng nhạt).
Mùi: mùi thơm nhẹ.
Mật độ: 0,9008g/cm3 ( ở 15℃/59℉)
Điểm chớp cháy: 63℃
Khoảng sôi: 184 – 208℃
Ứng Dụng của Dung Môi A150

Dung Môi A150 là dung môi có độ bay hơi trung bình và khả năng hòa tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ khác. Nhờ những đặc tính nổi bật này, Dung Môi A150 được sử dụng phổ biến trong nhiều quá trình sản xuất và xử lý công nghiệp như: sơn gỗ, sản xuất nông dược, mực in và nhiều ngành khác.

Ưu Điểm của Dung Môi A150

Độ bay hơi vừa phải: Giúp sơn khô đều, chống nứt; giúp thuốc trừ sâu thấm tốt mà không bay hơi quá nhanh.
Khả năng hòa tan tốt: Hòa tan hiệu quả nhiều loại nhựa, phụ gia và hoạt chất trong sơn, mực, thuốc trừ sâu.
Tương thích với nhiều hệ dung môi: Dễ phối trộn cùng các dung môi khác như toluene, white spirit, ester, glycol ether...
Ổn định hóa học tốt: Hạn chế tách lớp, kết tủa, giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm sau pha chế.
Giá cả cạnh tranh hơn nhiều dung môi đặc biệt khác: Mang lại hiệu quả kinh tế khi dùng cho sản xuất số lượng lớn
Nhược Điểm của Dung Môi A150

Độc tính: gây kích ứng mũi, mắt khi hít phải; yêu cần tuân thủ PPE (trang bị bảo hộ cá nhân).
Dễ cháy: không dễ cháy ở nhiệt độ phòng nhưng dễ cháy khi gặp nhiệt độ cao.
Tác động đến môi trường: Có thể gây ô nhiễm môi trường nước và đất.
Dung Môi Tương Tự:

Ngoài dung môi A150, còn có các sản phẩm tương tự như: dung môi A100, dung môi A200.

Và trong một số ứng dụng, dung môi A150 có thể được dùng để thay thế cho Toluene, Xylene và White Spirit.

Styrene Monomer (SM)

Liên hệ
(0)
226 đã xem

DIBASIC ESTER ( DBE )

Liên hệ
(7)
2807 đã xem

DIMETHYL CARBONATE ( DMC )

Liên hệ
(11)
210 đã xem

DUNG MÔI CYCLOPENTANE

Liên hệ
(10)
5037 đã xem

VINYL ACETATE MONOMER ( VAM )

Liên hệ
(7)
216 đã xem

N HEXANE

Liên hệ
(9)
2745 đã xem

MONO ETHYLENE GLYCOL ( MEG )

Liên hệ
(11)
206 đã xem

TRI ETHYLENE GLYCOL (TEG)

Liên hệ
(5)
194 đã xem
Chia sẻ

Bài viết liên quan